chuyển ngành

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chuyển từ một ngành, lĩnh vực hoặc tổ chức này sang một ngành, lĩnh vực hoặc tổ chức khác: Hành động thay đổi môi trường công tác, học tập hoặc phục vụ, thường từ quân đội, công an sang các cơ quan, ngành nghề dân sự.
    • Được điều chuyển công tác sang một ngành khác: Việc được cơ quan thẩm quyền quyết định chuyển sang làm việc trong một lĩnh vực mới.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau khi hoàn thành nghĩa vụ quân sự, anh ấy được chuyển ngành về làm việc tại một cơ quan nhà nướcđịa phương.
    • ấy quyết định chuyển ngành từ giáo dục sang công nghệ thông tin để theo đuổi đam mê mới.
    • Nhiều sĩ quan chuyển ngành thành công đóng góp tích cực cho sự phát triển kinh tế - xã hội.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Được chuyển ngành": Nhấn mạnh việc chuyển đổi theo chính sách, quyết định của tổ chức, nhà nước.
    • Ông ấy được chuyển ngành theo chế độ, chính sách của Nhà nước dành cho quân nhân xuất ngũ.
  • "Chuyển ngành công tác": Cụm từ dùng để chỉ việc thay đổi lĩnh vực, đơn vị nơi làm việc một cách chính thức.
    • Quyết định chuyển ngành công tác của anh ấy đã được cấp thẩm quyền phê duyệt.
Biến thể từ liên quan
  • Chuyển ngạch (động từ): Chuyển từ ngạch công chức, viên chức này sang ngạch khác, nhưng vẫn trong hệ thống công vụ.
  • Phục viên (động từ): Xuất ngũ, trở về đời sống dân sự sau khi hoàn thành nghĩa vụ quân sự (thường đối với hạ sĩ quan, binh sĩ).
  • Giải ngũ (động từ): Cho ra khỏi ngũ, chấm dứt phục vụ trong quân đội (có thể áp dụng cho mọi quân nhân).
Từ đồng nghĩa
  • Chuyển sang ngành khác: Diễn đạt cùng nghĩa một cách trực tiếp.
  • Điều chuyển công tác: Nhấn mạnh khía cạnh điều động, phân công sang lĩnh vực mới.
Các cụm từ liên quan
  • Chính sách chuyển ngành: Chỉ các quy định, chế độ hỗ trợ của Nhà nước dành cho cán bộ, quân nhân chuyển sang làm việc trong các ngành dân sự.
    • Chính sách chuyển ngành tạo điều kiện thuận lợi để quân nhân tái hòa nhập cộng đồng.
  • Hồ sơ chuyển ngành: Các giấy tờ, tài liệu cần thiết phục vụ cho việc giải quyết thủ tục chuyển đổi.
    • Anh ấy đang hoàn thiện hồ sơ chuyển ngành để nộp cho cơ quan tiếp nhận.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Từ quân đội chuyển ngành về địa phương": Cụm từ mô tả phổ biến về đối tượng hướng chuyển đổi.
    • Ông nội tôi một cán bộ từ quân đội chuyển ngành về địa phương.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chuyển ngành"

chuyển ngành
Sau khi hoàn thành nghĩa vụ quân sự, anh ấy được chuyển ngành về làm việc tại một cơ quan nhà nước ở địa phương.